Bình Ắc Quy

Đại lý ắc quy tại Nam Định: bình GS, Đồng Nai, Atlas, Varta, Amaron, Rocket

Đại lý ắc quy tại Nam Định
Công tyẮC QUY MINH QUÝ
Địa chỉQuốc lộ 10 ( đối diện Đền Trần ) phường Lộc Vượng, Tp.Nam Định, Nam Định
Điện thoại0965 884 999
Mobile phone0917 82 88 86
Emailacquyminhquy@gmail.com
Web siteacquyminhquy.com
Sản phẩmNhà phân phối ắc quy tại Tp Nam Định

 

Đại lý ắc quy Nam ĐịnhẮC QUY MINH QUÝ chuyên cung cấp các loại ắc quy khô, ắc quy nước, ắc quy khởi động cho ôtô, xe tải, tàu thuyền, bộ lưu điện, máy phát điện, trạm bts, xe đạp điện, ắc quy dân dụng từ các thương hiệu như: GS, Đồng Nai, Enimac, Globe, Varta, Delkor, Rocket, Solite, Panasonic, Amaron

Dịch Vụ

Sản phẩm

Ắc quy Delkor

Ắc quy Varta

Ắc quy Rocket

Ắc quy Đồng Nai

Ắc quy Đồng Nai: Sản xuất trên dây chuyền Châu Âu, Trải qua hơn 40 năm xây dựng và phát triển, PINACO tự hào là doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh sản phẩm Pin – Ắc quy., xứng đáng với danh hiệu “Thương Hiệu Quốc Gia”.

Đại lý ắc quy tại Nam Định

Ắc Quy Nam Định

Đại lý ắc quy GS tại Nam Định
Công tyCÔNG TY TNHH HOÀNG TÍN THÀNH
Địa chỉKM3, Đặng Xuân Bảng, X. Nam Vân, Tp.Nam Định, Nam Định
Điện thoại0228 3 858 975
Công tyĐại lý Pin & Ắc Quy Thành Nga
Địa chỉ42 Hưng Yên, Lộc Vượng, Tp.Nam Định, Nam Định
Điện thoại0228 3846 014
Đại lý ắc quy Đồng Nai tại Nam Định
Công tyẮc quy Đại Lộc
Địa chỉThị Trấn, Ý Yên, Nam Định
Điện thoại0362442226
Emailnguyenvantrung261286@gmail.com

Giá tham khảo ( đã trừ bình củ ), liện hệ Đại lý để có báo giá mới nhất

Giá bình ắc quy MF GS khô 12v tại Nam Định

Mã bình Giá ưu đãi(Đã có VAT) Thông số Dài (mm) Rộng (mm) Cao (mm) Khối lượng (kg) Sử dụng cho
MF 40B19L 950.000 12V – 35AH 185 127 203 10 Kia Morning, Hyundai i10,Honda City, Daewoo Matiz
MF 44B19L 1.080.000 12V – 40AH 187 127 203 11 Kia Morning, Hyundai i10,Honda City, Daewoo Matiz
MF 46B24L 1.130.000 12V – 45AH 238 129 203 12 Toyota Corolla Altis, Suzuki Celerio, Suzuki Swift, Suzuki Vitara
MF 46B24L(S) 1.150.000 12V – 45AH 236 129 203 12 Toyota Innova, Toyota Vios, Mazda 2S, Honda CRV
MF DIN45L-LBN 1.150.000 12V – 45AH 207 175 175 12 Hyundai: Accent, Elantra, Vinfast Fadil, Daewoo: Matiz, Van
MF 55D23L 1.380.000 12V – 60AH 232 173 204 16 Kia Carens, Hyundai Tucson, Toyota Prado, Toyota Camry
MF 55D23R 1.380.000 12V – 60AH 232 173 204 16 Toyota Zace, Subaru WRX, Subaru Forester, Daewoo Lacetti
MF DIN60L 1.380.000 12V – 60AH 242 175 168 16 Toyota Fortuner, Hyundai Tucson, Samsung QM3,Kia K3
MF DIN60R 1.380.000 12V – 60AH 242 175 168 16 Daewoo Lacetti, Chevrolet Vivant, Chevrolet Captiva
MF DIN60L-LBN 1.380.000 12V – 60AH 242 175 153 16 Ford Focus, Ford Fiesta, Ford Ecosport
MF DIN70L-LBN 1.480.000 12V – 70AH 277 175 153 18 Hyundai Tucson, Ford Everest, Ford Mondeo,BMW X1
MF 75D23L 1.480.000 12V – 65AH 232 173 204 17 Lexus RX450h, Kia Sportage,Hyundai Sonata, Ford Laser
MF 75D23R 1.480.000 12V – 65AH 232 173 204 17 Subaru Legacy, Subaru Forester, Isuzu Hi Lander, Daewoo Gentra
MF 80D26L 1.150.000 12V – 70AH 260 173 204 18 Hyundai Starex, Ford Explorer, Daewoo Leganza, Daewoo Magnus
MF 80D26R 1.550.000 12V – 70AH 260 173 204 18 Hyundai Starex, Ford Explorer, Daewoo Leganza, Daewoo Magnus
MF 85D26L 1.600.000 12V – 75AH 232 173 204 19 Lexus RC200t,Acura TL, Acura RDX, Acura MDX,Toyota Highlander
MF 85D26R 1.600.000 12V – 75AH 232 173 204 19 Subaru Outback, Nissan Terrano, Mitsubishi Pajero, Lexus RX200t
MF 95D31L 1.700.000 12V – 80AH 306 173 204 20 Mitsubishi Triton, Kia Sedona, Kia Sorento
MF 95D31R 1.700.000 12V – 80AH 306 173 204 20 Chevrolet Captiva, Suzuki Infiniti, Mazda Fighter
MF 105D31L 1.750.000 12V – 90AH 306 173 204 23 Toyota Hilux, Nissan Navara, Mitsubishi Triton, Lexus LX450
MF 105D31R 1.750.000 12V – 90AH 306 173 204 23 Hyundai Starex, Ford Ranger, Ford Transit, Chevrolet Captiva
MF Q85 2.050.000 12V – 65AH 232 173 202 17 Mazda CX8, Mazda CX5, Mazda CX3, Mazda 6, Mazda 3, Mazda 2
MF 115D33C 1.850.000 12V – 100AH 330 172 242 27 Xe tải, máy phát điện
MF 115D33V 1.850.000 12V – 100AH 330 172 242 27 Xe đầu kéo, Container

 

Giá bình ắc quy GS nước 12v tại Nam Định

Mã bình Giá (Đã có VAT) Thông số Dài (mm) Rộng (mm) Cao (mm) Sử dụng cho
L30 700.000 12V – 30AH 260 95 180 Thắp sáng, quạt điện, chạy máy oxi
NS40 750.000 12V – 32AH 197 129 203 Sukuki 550kg
NS40Z 850.000 12V – 35AH 197 129 203 Kia Morning, Hyundai i10,Honda City, Daewoo Matiz
NS40ZL 850.000 12V – 35AH 197 129 203 Kia Morning, Hyundai i10,Honda City, Daewoo Matiz
NS40ZL(S) 850.000 12V – 35AH 197 129 203
NS60 900.000 12V – 45AH 238 129 203 Suzuki
NS60L 900.000 12V – 45AH 238 129 203 Toyota Corolla Altis, Suzuki Celerio, Suzuki Swift, Suzuki Vitara
NS60L(S) 900.000 12V – 45AH 238 129 203 Toyota Innova, Toyota Vios, Mazda 2S, Honda CRV
N50 950.000 12V – 50AH 260 173 204 Máy ủi
55D23L 1.100.000 12V – 60AH 232 172 204 Daewoo Lacetti, Chevrolet Vivant, Chevrolet Captiva
NS70 1.200.000 12V – 65AH 260 173 204 Subaru Legacy, Subaru Forester, Isuzu Hi Lander, Daewoo Gentra
NS70L 1.200.000 12V – 65AH 260 173 204 Lexus RX450h, Kia Sportage,Hyundai Sonata, Ford Laser
N70 1.300.000 12V – 70AH 306 173 225 Isuzu: Truck, Hino: Truck, KIA: Sorento, Pregio
95D31R 1.400.000 12V – 80AH 306 173 204 Chevrolet Captiva, Suzuki Infiniti, Mazda Fighter
N100 1.500.000 12V – 100AH 410 176 213 Xe tải, xe khách
L100 1.550.000 12V – 100AH 410 176 234 Thắp sáng, quạt điện, chạy máy oxy
N120 1.900.000 12V – 120AH 505 182 213 Xe tải, xe khách
N150 2.250.000 12V – 150AH 508 222 213 Xe tải, xe khách
N200 2.800.000 12V – 200AH 521 278 220 Xe tải, xe khách
N200Z 2.900.000 12V – 210AH 521 278 220 Xe tải, xe khách, máy phát

Giá bình ắc quy Đồng Nai nước 12v tại Nam Định

Mã SP Giá (Đã có VAT) Thông số Dài (mm) Rộng (mm) Cao (mm) Sử dụng cho
NS40Z 850.000 12V – 35AH 196 127 199 Suzuki 550Kg
NS40ZL 850.000 12V – 35AH 196 127 199 Suzuki 550Kg
NS40ZLS 850.000 12V – 35AH 196 127 199 Toyota Vios
NS60 950.000 12V – 45AH 236 127 199 Kia Morning, Hyundai i10, Honda City, Daewoo Matiz
NS60L 950.000 12V – 45AH 236 127 199 Kia Morning, Hyundai i10, Honda City, Daewoo Matiz
NS60LS 950.000 12V – 45AH 236 127 199 Toyota Innova, Toyota Vios, Mazda 2, Honda CRV
N50 1.000.000 12V – 50AH 258 171 199 Lexus RC200t, Acura TL, Acura RDX, Acura MDX, Toyota Highlander
N50Z 1.100.000 12V – 60AH 258 171 199 Kia Carnival, Honda Civic, Mazda 6, Chevrolet Captiva
NS70 1.250.000 12V – 65AH 258 171 199 Lexus RC200t, Acura TL, Acura RDX, Acura MDX, Toyota Highlander
N70 1.350.000 12V – 70AH 303 171 200 Toyota Hilux, Nissan Navara, Mitsubishi Triton, Lexus LX450
N85 1.550.000 12V – 85AH 303 171 200 Honda Legend, Isuzu 1,4 tấn
N100 1.850.000 12V – 100AH 406 174 208 Xe tải, xe khách
N120 2.300.000 12V – 120AH 502 180 209 Xe tải, xe khách
N135 2.550.000 12V – 135AH 508 222 208 Xe tải, xe khách
N150S 2.550.000 12V – 135AH 508 222 208 Xe tải, xe khách
N150 2.750.000 12V – 150AH 505 220 209 Xe tải, xe khách
N180 2.850.000 12V – 180AH 508 273 215 Xe tải, xe khách
N200S 2.850.000 12V – 180AH 508 273 215 Xe tải, xe khách
N200 3.600.000 12V – 200AH 518 275 214 Xe tải, xe khách, xà lan, tàu thuyền
N200Z 3.700.000 12V – 210AH 518 275 214 Xe tải, xe khách, xà lan, tàu thuyền
Exit mobile version